|
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH MINH ĐỨC Add: Room 704 -CT20D-Việt Hưng-Long Biên-Hà Nội Tel: (84-4) 3657 4146 - Fax: (84-4) 3657 4147 Web:http://minhduccomec.com.vn Công ty chúng tôi cung cấp Kích thủy lực, kích YCWB của các hãng OVM, LQM, QSM ( Trung quốc). . KÍCH THỦY LỰC ĐƠN 24 TẤN YDC240QX CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CHÍNH:Sức căng 240KN, Áp lực dầu 50MPa; Diện tích xy lanh kéo căng 4.771*10-3m2; Áp lực dầu hồi <25MPa; Đường kính lỗ xuyên tâm Ø18mm; Hành trình kéo căng200mm;Trọng lượng máy chính 20.5Kg Kích thước máy chính (LxD) Ø110*573mm Loại tao cáp phù hợp Ø13 & Ø15 2. KÍCH YCWB Các loại kích chính do công ty chúng tôi cung cáp bao gồm: YCW100B YCW150B YCW250B YCW400B YCW500B YCW650B Ứng với các loại kích trên thì có các chỉ tiêu thông số kỹ thuật như sau: Lực căng kéo (KN): 973 ;1492;2480;3956;4924;6434 Ép dầu (Mpa): 51; 51; 54; 52; 49; 49 Diện tích pí-tông căng kéo (m2): 0.01908; 0.0298; 0.04592; 0.07607; 0.10053; 0.1313 Diện tích pí-tông phản hồi (m2): 0.0077; 0.0138; 0.02802; 0.04592; 0.04773; 0.0629 Ép dầu phẩn hồi (Mpa) <25; <25; <25; <25; <25; <25 Kích cỡ lỗ thông tâm (mm): φ78; φ120; φ140; φ175;φ196; φ240 Hành trình căng kéo (mm): 200; 200; 200; 200; 200; 200 Trọng lượng của kích (kg) : 65; 108; 164; 270; 533; 617 Kích cỡ bên ngoài của máy 370xφ214; 370xφ285; 380xφ344; 700xφ432; 430xφ490; 465xφ575 Đường kính lỗ neo công tác (mm):φ151; φ195; φ210; φ252; φ365; φ365 Đường kính lỗ neo công cụ (mm): φ136; φ176; φ186; φ252; φ302; φ302 Diện tích không gian min(BxCmm): 1220x150; 1250x190; 1270x220; 1320x265; 1484x295; 1591x380 Chiều dài dự tính của cáp A: 570; 570; 590; 620; 620; 620 Sử dụng loại Neo: φ15-5max; φ15-7max; φ15-12max; φ15-19max; φ15-22max; φ15-31max; φ13-7max; φ13-12max; φ13-19max; φ13-27max; φ13-33max; φ13-43max Sử dụng bơm dầu: ZB4-500 Loại dầu: 22#,32#,46# Loại ống: G6III-00 L=3 hoặc L=6 Mọi chi tiết xin liên hệ: Vũ Thu Trang Phòng Kinh Doanh ĐT:0976.761.598 Mail: lavie1102@gmail.com |