4,8*

4,8 of 5 stars . 41 views
View reviews

Very responsive
27,493 lượt xem

cho đơn hàng số lượng lớn

Thông tin sản phẩm Thiết Bị Dự ứng Lực


CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH MINH ĐỨC
Add: Room 704 -CT20D-Việt Hưng-Long Biên-Hà Nội
Tel: (84-4) 3657 4146 - Fax: (84-4) 3657 4147
Web: Http://minhduccomec.com.vn
Công ty chúng tôi cung cấp các thiết bị dự ứng lực của các hãng LQM, QSM Trung Quốc.Polyfel,Kiaratex ,Feba của Malaysia…Chúng tôi kinh doanh với phương châm: Uy tín - chất lượng - giá thành. Dưới đây tôi xin giới thiệu về sản phẩm thiết bị dự ứng lực do công ty chúng tôi cung cấp.
1. KÍCH THỦY LỰC ĐƠN 24 TẤN YDC240QX
Các chỉ tiêu kỹ thuật:
Sức căng 240KN, Áp lực dầu 50MPa; Diện tích xy lanh kéo căng 4.771*10-3m2; Áp lực dầu hồi <25MPa; Đường kính lỗ xuyên tâm Ø18mm; Hành trình kéo căng200mm;Trọng lượng máy chính 20.5Kg Kích thước máy chính (LxD) Ø110*573mm Loại tao cáp phù hợp Ø13 & Ø15

2. KÍCH YCWB

Các loại kích chính do công ty chúng tôi cung cáp bao gồm: YCW100B YCW150B YCW250B YCW400B YCW500B YCW650B
Ứng với các loại kích trên thì có các chỉ tiêu thông số kỹ thuật như sau:
Lực căng kéo (KN): 973 ;1492;2480;3956;4924;6434
Ép dầu (Mpa): 51; 51; 54; 52; 49; 49
Diện tích pí-tông căng kéo (m2): 0.01908; 0.0298; 0.04592; 0.07607;
0.10053; 0.1313
Diện tích pí-tông phản hồi (m2): 0.0077; 0.0138; 0.02802; 0.04592; 0.04773; 0.0629
Ép dầu phẩn hồi (Mpa) <25; <25; <25; <25; <25; <25
Kích cỡ lỗ thông tâm (mm): φ78; φ120; φ140; φ175;φ196; φ240
Hành trình căng kéo (mm): 200; 200; 200; 200; 200; 200
Trọng lượng của kích (kg) : 65; 108; 164; 270; 533; 617
Kích cỡ bên ngoài của máy 370xφ214; 370xφ285; 380xφ344; 700xφ432; 430xφ490; 465xφ575
Đường kính lỗ neo công tác (mm):φ151; φ195; φ210; φ252; φ365; φ365
Đường kính lỗ neo công cụ (mm): φ136; φ176; φ186; φ252; φ302; φ302
Diện tích không gian min(BxCmm): 1220x150; 1250x190; 1270x220; 1320x265; 1484x295; 1591x380
Chiều dài dự tính của cáp A:570; 570; 590; 620; 620; 620
Sử dụng loại Neo: φ15-5max; φ15-7max; φ15-12max; φ15-19max; φ15-22max; φ15-31max; φ13-7max; φ13-12max; φ13-19max; φ13-27max; φ13-33max; φ13-43max
Sử dụng bơm dầu: ZB4-500
Loại dầu: 22#,32#,46#
Loại ống: G6III-00 L=3 hoặc L=6

3. MÁY ÉP ĐẦU CHẾT GYJC50-150 CHO NEO CHẾT KIỂU P
Sức căng 509KN; Áp lực dầu 45 MPa; Diện tích xy lanh kéo căng 1.131*10-2 m2. Áp lực dầu hồi 0.4948MPa; Đường kính lỗ xuyên tâm Ø30 mm. Hành trình kéo căng 150mm. Trọng lượng máy chính 48. Kích thước máy chính (LxD)
Ø150*565 mm.Loại máy bơm phù hợp ZB4-500

4. MÁY ÉP ĐẦU CHẾT YH3 CHO NEO CHẾT KIỂU H
Sức căng 34 KN. Áp lực dầu 50MPa; Diện tích xy lanh kéo căng 7.068*10-4 m2. Diện tích xy lanh hồi 4.524*10-4 m2. Trọng lượng máy chính 13.6. Kích thước máy chính (LxD):535*150*224


5.MÁY BƠM DẦU ZB4-500/500S/500SZ/500ZA
Thông số của bơm dầu kiểu ZB
Các loại bơm dàu ZB gồm các loại sau:
ZB4-500; ZB4-500S; ZB10/320-4/800; ZB4-500ZA;ZB4-500SZ
Áp suất danh định(Mpa): 50; 50; 32; 80; 50; 50
Lưu lượng danh định (L/min): 2*2; 2*2; 10; 4; 2*2; 2*2
Trọng lượng máy (Kg):120; 130; 270; 120;130
Kích thước máyL*W*H(mm):1025*495*745; 745*495*1025;
1090*590*1120; 1120*530*950; 1120*530*950

6.MÁY BƠM VỮA UB3
Các chỉ tiêu kỹ thuật chính:
Công suất danh định (m3/h) 3
Áp lực làm việc (Mpa) 2
Công suất động cơ điện (KW) 4
Số vòng quay động cơ (r/min) 1440
Trọng lượng của nước/Trọng lượng bê tông = 0.43 Khả năng đẩy ngang(m) 400
Khả năng đẩy đứng (m) 80
Đường kính trong của ống vào bơm (mm) 64
Đường kính trong của ống ra bơm (mm) 38
Trọng lượng máy (kg) 250
Kích thước bao L*W*H(mm) 1033*474*940

7. MÁY TRỘN VỮA JW180
Các chỉ tiêu kỹ thuật chính:
Dung tích danh định (L) 180
Công suất trộn (m3/h) 6
Công suất động cơ điện (KW) 2.2
Đường kính trong ống ra (mm) 70
Tốc độ trộn (r/min) 64
Tải trọng cao nhất 900
Trọng lượng máy (KG) 200
Kích thước bao D*H(mm) Ø900*1146

Mọi chi tiết xin liện hệ:
Vũ Thu Trang
Phòng Kinh Doanh
ĐT:0976.761.598
Mail: lavie1102@gmail.com